So sánh đài Miền Nam tháng 08/2026 — đài nào về nhiều
Tháng 08/2026 (tính đến 12/08): so sánh 21 đài Miền Nam, loto về dày nhất là 91 — 4 lần tại đài Bình Phước.
Đài nào về số gì nhiều — top loto, đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất theo từng đài
| Đài | Số kỳ | Top 5 loto về nhiều | Đầu ĐB | Đuôi ĐB | Số gan nhất |
|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 1 |
342
482
932
031
111
|
3 | 6 | 10 12 kỳ |
| Bình Dương | 1 |
272
011
121
171
331
|
7 | 4 | 25 11 kỳ |
| Bình Phước | 2 |
914
122
202
522
592
|
4 | 0 | 01 11 kỳ |
| Bình Thuận | 1 |
642
832
031
081
111
|
2 | 9 | 61 12 kỳ |
| Bạc Liêu | 2 |
042
652
812
862
932
|
8 | 3 | 12 12 kỳ |
| Bến Tre | 2 |
002
382
392
692
722
|
2 | 0 | 44 12 kỳ |
| Cà Mau | 2 |
813
442
512
562
582
|
0 | 4 | 65 12 kỳ |
| Cần Thơ | 1 |
432
041
131
271
291
|
6 | 8 | 09 12 kỳ |
| Hậu Giang | 2 |
413
222
232
522
952
|
1 | 1 | 10 11 kỳ |
| Kiên Giang | 2 |
202
312
892
061
071
|
6 | 1 | 09 12 kỳ |
| Long An | 2 |
844
182
502
542
732
|
8 | 1 | 67 11 kỳ |
| Sóc Trăng | 1 |
082
382
452
722
001
|
4 | 5 | 89 12 kỳ |
| TP Hồ Chí Minh | 4 |
694
083
223
293
473
|
2 | 9 | 60 18 kỳ |
| Tiền Giang | 2 |
012
232
262
342
362
|
1 | 7 | 32 12 kỳ |
| Trà Vinh | 1 |
172
011
211
231
391
|
8 | 2 | 19 11 kỳ |
| Tây Ninh | 1 |
902
051
111
171
181
|
5 | 7 | 14 12 kỳ |
| Vĩnh Long | 1 |
131
191
221
241
261
|
4 | 0 | 15 12 kỳ |
| Vũng Tàu | 2 |
423
322
372
562
662
|
2 | 2 | 39 12 kỳ |
| Đà Lạt | 2 |
302
362
412
692
061
|
7 | 0 | 08 12 kỳ |
| Đồng Nai | 1 |
282
842
892
041
091
|
2 | 8 | 32 12 kỳ |
| Đồng Tháp | 2 |
212
222
282
572
612
|
6 | 1 | 77 12 kỳ |
Tra cứu một số qua các đài — tháng 08/2026
Phân bố ĐẦU giải Đặc Biệt theo đài — tháng 08/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Bình Dương | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Bình Phước | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Bạc Liêu | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 |
| Bến Tre | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Cà Mau | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Cần Thơ | · | · | · | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Hậu Giang | · | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Kiên Giang | · | · | · | · | · | · | 1 | · | 1 | · |
| Long An | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 |
| Sóc Trăng | · | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| TP Hồ Chí Minh | · | · | 2 | 1 | · | · | 1 | · | · | · |
| Tiền Giang | · | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Trà Vinh | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Tây Ninh | · | · | · | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Vĩnh Long | · | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Vũng Tàu | · | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Đà Lạt | · | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · |
| Đồng Nai | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Đồng Tháp | · | · | · | · | · | · | 1 | 1 | · | · |
Phân bố ĐUÔI giải Đặc Biệt theo đài — tháng 08/2026
| Đài | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | · | · | · | · | · | · | 1 | · | · | · |
| Bình Dương | · | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · |
| Bình Phước | 1 | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Bình Thuận | · | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Bạc Liêu | · | · | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 |
| Bến Tre | 1 | · | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Cà Mau | · | · | · | · | 1 | · | 1 | · | · | · |
| Cần Thơ | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Hậu Giang | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · | 1 |
| Kiên Giang | · | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · | · |
| Long An | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | · |
| Sóc Trăng | · | · | · | · | · | 1 | · | · | · | · |
| TP Hồ Chí Minh | · | · | 1 | · | · | · | · | 1 | · | 2 |
| Tiền Giang | · | · | · | · | · | · | · | 2 | · | · |
| Trà Vinh | · | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Tây Ninh | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · | · |
| Vĩnh Long | 1 | · | · | · | · | · | · | · | · | · |
| Vũng Tàu | · | · | 1 | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Đà Lạt | 1 | · | 1 | · | · | · | · | · | · | · |
| Đồng Nai | · | · | · | · | · | · | · | · | 1 | · |
| Đồng Tháp | · | 1 | · | · | · | 1 | · | · | · | · |
So sánh đài xổ số là gì?
Mỗi miền có nhiều đài (công ty xổ số) quay thưởng theo lịch cố định trong tuần. Trang này đặt các đài Miền Nam cạnh nhau trong cùng một tháng: đài nào hay về số nào (top loto tính cả nháy), đầu/đuôi giải Đặc Biệt phân bố ra sao theo từng đài, và số nào đang gan nhất ở mỗi đài (theo số kỳ quay thực tế của chính đài đó).
Muốn xem chi tiết từng đài, bấm vào tên đài để mở trang kết quả Miền Nam; xem chu kỳ về của từng số tại trang chu kỳ số Miền Nam.
Hỏi nhanh về so sánh đài
Trang so sánh đài cho biết gì?▾
Đặt các đài trong miền cạnh nhau cùng một tháng: top loto về nhiều của từng đài, phân bố đầu/đuôi giải Đặc Biệt và số gan nhất mỗi đài.
Vì sao phải xem theo từng đài?▾
Mỗi đài mở thưởng độc lập theo lịch riêng trong tuần, nên thống kê tách theo đài phản ánh đúng hơn là gộp chung cả miền.
Đài đang về nhiều có tiếp tục về nhiều không?▾
Không. Mỗi kỳ quay là ngẫu nhiên và độc lập; số liệu ở đây chỉ mang tính thống kê tham khảo, không phải dự đoán hay lời khuyên đặt cược.